phẩm loại

Học thuật
Thân thiện
phẩm loại

Hàng hóa được xếp theo phẩm loại trên các kệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từng loại, từng hạng được phân chia dựa trên chất lượng, phẩm chất: "phẩm loại" dùng để chỉ sự phân loại thành các nhóm khác nhau, trong đó mỗi nhóm chung một mức độ chất lượng hoặc tiêu chuẩn nhất định. Từ này thường được dùng trong việc đánh giá, phân hạng sản phẩm, hàng hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty này xếp hàng hóa theo phẩm loại rất cẩn thận.
    • Trái cây sau khi thu hoạch được phân thành nhiều phẩm loại khác nhau để định giá.
    • Việc đánh giá phẩm loại của sản phẩm dựa trên nhiều tiêu chí như kích thước, màu sắc độ tươi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo từng phẩm loại": được sắp xếp hoặc phân chia thành từng hạng mục chất lượng riêng biệt.

    • Nông sản được đóng gói theo từng phẩm loại trước khi xuất khẩu.
  • "phân định phẩm loại": hành động xác định phân loại dựa trên chất lượng.

    • Khâu phân định phẩm loại đòi hỏi sự tỉ mỉ kinh nghiệm.
Biến thể từ gần giống
  • Phân loại (động từ): hành động chia thành các loại, nhóm dựa trên đặc điểm chung.
  • Hạng (danh từ): bậc, thứ bậc được xếp theo chất lượng ( dụ: hạng nhất, hạng nhì).
  • Cấp (danh từ): bậc, mức độ theo một thang đánh giá ( dụ: cấp độ, cấp hạng).
Từ đồng nghĩa
  • Loại hạng: loại hạng (nhấn mạnh cả chủng loại chất lượng).
  • Thứ hạng: vị trí xếp hạng theo chất lượng.
  • Chủng loại: các loại khác nhau, có thể không nhấn mạnh đến chất lượng bằng "phẩm loại".
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/ít dùng: "Phẩm loại" một từ tính chất cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. Trong văn nói văn viết đương đại, người ta thường dùng các từ như "loại", "hạng", "cấp" hoặc cụm từ "phân loại chất lượng" thay thế.
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này thích hợp trong các văn bản hành chính , các tài liệu chuyên ngành về phân loại, hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, cổ điển.
phẩm loại

Hàng hóa được xếp theo phẩm loại trên các kệ.

  1. Từng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng: Xếp hàng hóa theo phẩm loại.